跑车【跑車】
[pǎo chē] [跑 车]
xe đạp đua; xe đua; xe thể thao; (của nhân viên phục vụ) làm việc trên tàu; (khai thác mỏ) (cáp treo) tuột (trong tai nạn)
指专为高速行驶或赛车运动设计的运动型汽车。
这款新款跑车的加速性能极其卓越,吸引了众多车迷关注。
zhè kuǎn xīn kuǎn pǎo chē de jiā sù xìng néng jí qí zhuó yuè, xī yǐn le zhòng duō chē mí guān zhù.Hiệu suất tăng tốc của mẫu xe thể thao mới này cực kỳ vượt trội, thu hút sự chú ý của đông đảo người mê xe.
他驾着一辆红色的跑车驶过了街口。
tā jià zhe yí liàng hóng sè de pǎo chē shǐ guò le jiē kǒu.Anh ấy lái một chiếc xe thể thao màu đỏ đi qua ngã tư.
这部新款跑车的车身线条非常流畅。
zhè bù xīn kuǎn pǎo chē de chē shēn xiàn tiáo fēi cháng liú chàng.Đường nét thân xe của chiếc xe thể thao đời mới này rất mượt mà.
这种新型跑车的外形设计非常有动感。
zhè zhǒng xīn xíng pǎo chē de wài xíng shè jì fēi cháng yǒu dòng gǎn.Thiết kế ngoại thất của dòng xe thể thao mới này rất năng động.