消防通道
[xiāo fáng tōng dào] [消 防 通 道]
lối thoát hiểm; làn đường cứu hỏa
为了保障消防通道畅通,严禁在此处随意停放各类机动车辆。
wèi le bǎo zhàng xiāo fáng tōng dào chàng tōng, yán jìn zài cǐ chù suí yì tíng fàng gè lèi jī dòng chē liàng.Nhằm đảm bảo lối thoát hiểm thông suốt, nghiêm cấm tùy tiện đỗ các loại xe cơ giới tại nơi này.