谁知道【誰知道】
[shéi zhī dào] [谁 知 道]
Trời biết...; Ai mà tưởng tượng được...?
表示无法预料或情况出乎意料
谁知道这次市场波动会造成如此严重的后果。
shuí zhī dào zhè cì shì chǎng bō dòng huì zào chéng rú cǐ yán zhòng de hòu guǒ.Ai mà biết được lần biến động thị trường này lại gây ra hậu quả nghiêm trọng đến thế.
