谁【誰】
[shéi]
1.ai; cũng đọc là [shuí]
询问人的身份或姓名
他是谁?
tā shì shuí?Anh ấy là ai?
2.bất kỳ ai; người nào đó
泛指任何人或某个不确定的人
谁都可以参加比赛。
shuí dōu kě yǐ cān jiā bǐ sài.Bất kỳ ai cũng có thể tham gia cuộc thi.
可是少了这么多,是谁吃的呢?
kě shì shǎo le zhè me duō, shì shuí chī de ne?Nhưng thiếu nhiều thế này, là ai ăn nhỉ?
Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被谁也拦不住他追求梦想的决心。
shuí yě lán bú zhù tā zhuī qiú mèng xiǎng de jué xīn.Không ai có thể cản được quyết tâm theo đuổi ước mơ của anh ấy.
你觉得这封信谁来写比较合适?
nǐ jué de zhè fēng xìn shuí lái xiě bǐ jiào hé shì?Bạn cảm thấy bức thư này ai đến viết thì phù hợp hơn?
Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由