谁知
[shéi zhī] [谁 知]
ai mà ngờ rằng; không ngờ rằng
谁知道他会突然决定辞职出国深造呢。
shuí zhī dào tā huì tū rán jué dìng cí zhí chū guó shēn zào ne.Ai mà biết cậu ấy lại đột nhiên quyết định nghỉ việc đi nước ngoài học lên cao chứ.
本来打算去郊游,谁知道突然下起了大雨。
běn lái dǎ suàn qù jiāo yóu, shuí zhī dào tū rán xià qǐ le dà yǔ.Vốn định đi dã ngoại, ai ngờ trời lại đột nhiên mưa to.
谁知道这次市场波动会造成如此严重的后果。
shuí zhī dào zhè cì shì chǎng bō dòng huì zào chéng rú cǐ yán zhòng de hòu guǒ.Ai mà biết được lần biến động thị trường này lại gây ra hậu quả nghiêm trọng đến thế.