认知【認知】
[rèn zhī] [认 知]
nhận thức; liên quan đến nhận thức; hiểu biết
通过思维活动了解和确定事物。
心理学研究人的认知发展。
xīn lǐ xué yán jiū rén de rèn zhī fā zhǎn.Tâm lý học nghiên cứu sự nhận thức của con người.
同时启动公众宣传,提高认知,争取居民支持。
tóng shí qǐ dòng gōng zhòng xuān chuán, tí gāo rèn zhī, zhēng qǔ jū mín zhī chí.Đồng thời khởi động tuyên truyền công cộng, nâng cao nhận thức, tranh thủ sự ủng hộ của cư dân.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị mới · 索性嗯,我打算预约专业咨询,定期做认知重塑练习。
èn, wǒ dǎ suàn yù yuē zhuān yè zī xún, dìng qī zuò rèn zhī chóng sù liàn xí.Ừm, mình dự định hẹn tư vấn chuyên nghiệp, định kỳ làm bài tập tái cấu trúc nhận thức.
Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…你能萌生这种认知,想必已然厘清了内在的症结?
nǐ néng méng shēng zhè zhǒng rèn zhī, xiǎng bì yǐ rán lí qīng le nèi zài de zhēng jié?Cậu có thể nảy sinh nhận thức này, hẳn là đã làm rõ những mấu chốt bên trong rồi chứ?
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说