回味
[huí wèi] [回 味]
nhớ lại và suy ngẫm; dư vị
事后细细体会食物或事物的意味
这篇散文意境深远,让人无限回味。
zhè piān sǎn wén yì jìng shēn yuǎn, ràng rén wú xiàn huí wèi.Bài tản văn này ý cảnh sâu xa, khiến người ta ngẫm nghĩ không ngừng.
是吗?那您现在还经常回味那段执着追梦的日子吗?
shì ma? nà nín xiàn zài hái jīng cháng huí wèi nà duàn zhí zhuó zhuī mèng de rì zi ma?Vậy ạ? Bây giờ thầy vẫn thường hồi tưởng những ngày kiên trì theo đuổi ước mơ ấy chứ?
Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每故事的结尾充满了悬念,让人回味无穷。
gù shì de jié wěi chōng mǎn le xuán niàn, ràng rén huí wèi wú qióng.Đoạn kết của câu chuyện tràn đầy sự hồi hộp, khiến người ta dư vị mãi không thôi.