咀嚼
[jǔ jué] [咀 嚼]
nhai; ngẫm nghĩ
用牙齿磨碎食物或引申为品味体会
吃饭时要细细咀嚼,这样有助于消化。
chī fàn shí yào xì xì jǔ jué, zhè yàng yǒu zhù yú xiāo huà.Khi ăn cơm cần nhai kỹ, như vậy có lợi cho tiêu hóa.
这句诗寓意深刻,需要反复咀嚼才能体会其中的妙处。
zhè jù shī yù yì shēn kè, xū yào fǎn fù jǔ jué cái néng tǐ huì qí zhōng de miào chù.Câu thơ này mang hàm ý sâu xa, cần phải ngẫm nghĩ kĩ càng mới cảm nhận được nét tinh tế bên trong.