咀
[jǔ]
nhai; nhai kỹ
仔细咀嚼食物对肠胃比较好。
zǐ xì jǔ jué shí wù duì cháng wèi bǐ jiào hǎo.Nhai kỹ thức ăn sẽ tốt hơn cho dạ dày và ruột.
这首诗值得我们慢慢咀嚼。
zhè shǒu shī zhí dé wǒ men màn màn jǔ jué.Bài thơ này đáng để chúng ta từ từ ngẫm nghĩ.
吃饭时要细细咀嚼,这样有助于消化。
chī fàn shí yào xì xì jǔ jué, zhè yàng yǒu zhù yú xiāo huà.Khi ăn cơm cần nhai kỹ, như vậy có lợi cho tiêu hóa.