嚼
[jiáo]
1.nhai; cũng đọc là [jué]
用牙齿磨碎食物
吃饭时应当细嚼慢咽,这样有助于肠胃消化。
chī fàn shí yīng dāng xì jiáo màn yàn, zhè yàng yǒu zhù yú cháng wèi xiāo huà.Khi ăn nên nhai kĩ nuốt chậm, như vậy có lợi cho tiêu hóa của dạ dày và ruột.
2.nói xàm, bới móc
瞎说,挑拨
你别在背后乱嚼舌根。
nǐ bié zài bèi hòu luàn jiáo shé gēn.Bạn đừng ở sau lưng nói ra nói vào.
吃完饭后,他习惯嚼一块口香糖。
chī wán fàn hòu, tā xí guàn jiáo yí kuài kǒu xiāng táng.Sau khi ăn xong, anh ấy có thói quen nhai một viên kẹo cao su.
手工制作的馒头吃起来很有嚼劲。
shǒu gōng zhì zuò de mán tou chī qǐ lái hěn yǒu jiáo jìn.Màn thầu làm thủ công ăn có độ dai ngon.
仔细咀嚼食物对肠胃比较好。
zǐ xì jǔ jué shí wù duì cháng wèi bǐ jiào hǎo.Nhai kỹ thức ăn sẽ tốt hơn cho dạ dày và ruột.