乡镇【鄉鎮】
[xiāng zhèn] [乡 镇]
làng; xã
乡村和集镇的统称。
政府大力投资,促进周边贫困乡镇的发展。
zhèng fǔ dà lì tóu zī, cù jìn zhōu biān pín kùn xiāng zhèn de fā zhǎn.Chính phủ đầu tư mạnh mẽ nhằm thúc đẩy sự phát triển của các làng xã nghèo lân cận.
这家快递公司在乡镇增设了许多代收网点。
zhè jiā kuài dì gōng sī zài xiāng zhèn zēng shè le xǔ duō dài shōu wǎng diǎn.Công ty chuyển phát nhanh này đã mở thêm nhiều điểm gom hàng tại các thị trấn.