XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

总理【總理】

[zǒng lǐ] [总 理]

thủ tướng; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)

政府内阁的首脑。

总理今天参加了会议。

zǒng lǐ jīn tiān cān jiā le huì yì.

Thủ tướng hôm nay đã tham dự cuộc họp.

个、位、名

他以压倒性优势连任该国总理。

tā yǐ yā dǎo xìng yōu shì lián rèn gāi guó zǒng lǐ.

Ông ấy đã tái đắc cử chức thủ tướng quốc gia này với ưu thế áp đảo.

敬爱的周总理永远活在人民心中。

jìng ài de zhōu zǒng lǐ yǒng yuǎn huó zài rén mín xīn zhōng.

Thủ tướng Chu kính yêu sống mãi trong lòng nhân dân.

总理应邀于本周出访邻国。

zǒng lǐ yìng yāo yú běn zhōu chū fǎng lín guó.

Thủ tướng nhận lời mời đi thăm nước láng giềng trong tuần này.