管辖【管轄】
[guǎn xiá] [管 辖]
quản lý; có thẩm quyền (đối với)
在职权范围内管理统辖。
该案件属于当地中级人民法院管辖。
gāi àn jiàn shǔ yú dāng dì zhōng jí rén mín fǎ yuàn guǎn xiá.Vụ án này thuộc thẩm quyền giải quyết của tòa án nhân dân trung cấp địa phương.
真的吗?大国之间愿意让渡部分管辖权吗?
zhēn de ma? dà guó zhī jiān yuàn yì ràng dù bù fen guǎn xiá quán ma?Thật sao? Các cường quốc có sẵn lòng nhượng lại một phần quyền tài phán không?
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于所以我们必须把司法管辖权的冲突与程序性合作拆开来谈。
suǒ yǐ wǒ men bì xū bǎ sī fǎ guǎn xiá quán de chōng tū yǔ chéng xù xìng hé zuò chāi kāi lái tán.Cho nên chúng ta phải tách rời xung đột thẩm quyền tư pháp và sự hợp tác mang tính thủ tục ra để đàm phán.
Trong bài: Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何是啊,尤其是关于税收管辖权的重新划分,各方分歧太大了。
shì a, yóu qí shì guān yú shuì shōu guǎn xiá quán de chóng xīn huà fēn, gè fāng fēn qí tài dà le.Vâng ạ, nhất là về việc phân chia lại quyền tài phán thuế, bất đồng giữa các bên quá lớn.
Trong bài: Thuế kinh tế số và phân bổ quyền đánh thuế quốc tế · 尽管如此