管道
[guǎn dào] [管 道]
đường ống; dẫn ống; (nghĩa bóng) kênh thông tin
输送流体的管子,比喻沟通途径。
这栋楼的管道太旧了,需要尽快更换。
zhè dòng lóu de guǎn dào tài jiù le, xū yào jǐn kuài gēng huàn.Đường ống của tòa nhà này quá cũ, cần thay thế sớm.
工人正在疏通堵塞的排水管道。
gōng rén zhèng zài shū tōng dǔ sè de pái shuǐ guǎn dào.Công nhân đang nạo vét đường ống thoát nước bị tắc.
工人们正在地下敷设供热管道。
gōng rén men zhèng zài dì xià fū shè gòng rè guǎn dào.Các công nhân đang lắp đặt đường ống cấp nhiệt dưới lòng đất.
工人们正在路边挖一条新的管道。
gōng rén men zhèng zài lù biān wā yì tiáo xīn de guǎn dào.Các công nhân đang đào một đường ống mới ở bên đường.