管线
[guǎn xiàn] [管 线]
đường ống; thuật ngữ chung cho ống, cáp điện, v.v.
光做外立面还不够,地下排污和各类管线老化才是居民反映最多的问题。
guāng zuò wài lì miàn hái bú gòu, dì xià pái wū hé gè lèi guǎn xiàn lǎo huà cái shì jū mín fǎn yìng zuì duō de wèn tí.Chỉ làm mặt đứng bên ngoài thì chưa đủ, thoát nước ngầm và các đường ống ngầm lão hóa mới là vấn đề cư dân phản ánh nhiều nhất.
Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外城市地下铺设着纵横交错的管线网络,保障着居民的日常生活。
chéng shì dì xià pū shè zhe zòng héng jiāo cuò de guǎn xiàn wǎng luò, bǎo zhàng zhe jū mín de rì cháng shēng huó.Dưới lòng thành phố đặt hệ thống đường ống đan chéo chằng chịt, bảo đảm cho đời sống thường nhật của cư dân.