管家
[guǎn jiā] [管 GIA]
quản gia; người quản lý việc nhà
受雇管理家务或财产的人。
王经理在这座庄园里担任了多年管家。
wáng jīng lǐ zài zhè zuò zhuāng yuán lǐ dān rèn le duō nián guǎn jiā.Quản lý Vương đã làm quản gia tại trang viên này nhiều năm.
quán xuyến việc nhà; tề gia
主持、管理家庭事务。
母亲不在家的时候都是姐姐管家。
mǔ qīn bú zài jiā de shí hòu dōu shì jiě jie guǎn jiā.Khi mẹ vắng nhà đều là chị gái quán xuyến việc nhà.
尽管家庭贫穷,他依然坚持读书,最终考上了理想的大学。
jǐn guǎn jiā tíng pín qióng, tā yī rán jiān chí dú shū, zuì zhōng kǎo shàng le lǐ xiǎng de dà xué.Dù gia đình nghèo khó, anh ấy vẫn kiên trì học hành và cuối cùng đậu vào trường đại học mơ ước.