管子
[guǎn zi] [管 子]
1.ống; ống dẫn; ống hút
圆筒形用来输送流体的器具。
水管子漏水,需要马上修理。
shuǐ guǎn zǐ lòu shuǐ, xū yào mǎ shàng xiū lǐ.Ống nước bị rò, cần sửa ngay.
2.kèn quản tử (nhạc cụ cổ truyền)
一种中国传统双簧吹管乐器。
他擅长吹奏管子等民间乐器。
tā shàn cháng chuī zòu guǎn zǐ děng mín jiān yuè qì.Anh ấy giỏi thổi kèn quản tử và các nhạc cụ dân gian khác.
我们在维修时需要撬掉旧的管子。
wǒ men zài wéi xiū shí xū yào qiào diào jiù de guǎn zǐ.Chúng tôi khi bảo trì cần gỡ bỏ ống cũ.