策略
[cè lu:è] [策 略]
chiến lược; sách lược
根据形势制定的行动方针和方法。
公司需要及时调整营销策略来应对激烈的竞争。
gōng sī xū yào jí shí tiáo zhěng yíng xiāo cè lüè lái yìng duì jī liè de jìng zhēng.Công ty cần kịp thời điều chỉnh chiến lược tiếp thị để đối phó với sự cạnh tranh khốc liệt.
khéo léo; uyển chuyển; có sách lược
讲究方式方法,注意分寸。
直接拒绝他,做法显得不够策略。
zhí jiē jù jué tā, zuò fǎ xiǎn de bú gòu cè lüè.Từ chối thẳng thừng anh ấy thì cách làm có vẻ chưa đủ khéo léo.
那你有什么具体的应对策略吗?
nà nǐ yǒu shén me jù tǐ de yìng duì cè lüè ma?Vậy cô có chiến lược ứng phó cụ thể nào không?
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之公司在这个问题上采取保守策略。
gōng sī zài zhè ge wèn tí shàng cǎi qǔ bǎo shǒu cè lüè.Công ty áp dụng chiến lược thận trọng trong vấn đề này.
没错,这样组合才能形成理性稳健的投资策略。
méi cuò, zhè yàng zǔ hé cái néng xíng chéng lǐ xìng wěn jiàn de tóu zī cè lüè.Đúng vậy, kết hợp như thế mới tạo thành chiến lược đầu tư lý tính và vững chắc.
Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát