外向
[wài xiàng] [外 向]
hướng ngoại (tính cách); (kinh tế, v.v.) định hướng xuất khẩu
性格开朗或指经济面向国外发展
她性格十分外向,很快就能和同事打成一片。
tā xìng gé shí fèn wài xiàng, hěn kuài jiù néng hé tóng shì dǎ chéng yí piàn.Tính cách cô ấy rất hướng ngoại, hòa nhập với đồng nghiệp rất nhanh chóng.
