内向【內向】
[nèi xiàng] [内 向]
kín đáo (tính cách); hướng nội; (kinh tế, v.v.) hướng nội địa
性格沉静或事物朝向内部
小李很内向,不爱说话。
xiǎo lǐ hěn nèi xiàng, bú ài shuō huà.Tiểu Lý rất hướng nội, không thích nói chuyện.
性格内向的人也要学会交际。
xìng gé nèi xiàng de rén yě yào xué huì jiāo jì.Người hướng nội cũng cần học giao tiếp.
他性格内向,平素不喜与外人交接。
tā xìng gé nèi xiàng, píng sù bù xǐ yǔ wài rén jiāo jiē.Tính cách anh ấy hướng nội, bình thường không thích giao thiệp với người ngoài.