流向
[liú xiàng] [流 向]
hướng của dòng chảy; hướng dòng chảy; chảy về hướng
液体或事物移动的方向
科学家正在研究这条河流的流向及其对周边生态的影响。
kē xué jiā zhèng zài yán jiū zhè tiáo hé liú de liú xiàng jí qí duì zhōu biān shēng tài de yǐng xiǎng.Các nhà khoa học đang nghiên cứu hướng dòng chảy của con sông này và tác động của nó đến hệ sinh thái xung quanh.
明白啦!那我在报告里除了指标优化,是否也该加入地缘资本流向的对比分析?
míng bái lā! nà wǒ zài bào gào lǐ chú le zhǐ biāo yōu huà, shì fǒu yě gāi jiā rù dì yuán zī běn liú xiàng de duì bǐ fēn xī?Em hiểu rồi! Vậy trong báo cáo ngoài tối ưu hóa chỉ số, em có nên đưa thêm phân tích đối chiếu dòng vốn địa chính trị vào không ạ?
Trong bài: Tái định vị mô hình viện trợ phát triển trong trật tự đa cực山间有一股泉缓缓流向山下。
shān jiān yǒu yì gǔ quán huǎn huǎn liú xiàng shān xià.Giữa núi có một dòng suối chảy chầm chậm xuống chân núi.
对。但凡有任何子公司拒绝公开具体的资金流向,我们就会取消其获得救助重组的资格。
duì. dàn fán yǒu rèn hé zǐ gōng sī jù jué gōng kāi jù tǐ de zī jīn liú xiàng, wǒ men jiù huì qǔ xiāo qí huò dé jiù zhù chóng zǔ de zī gé.Đúng vậy. Phàm là có bất kỳ công ty con nào từ chối công khai lưu chuyển tiền tệ cụ thể, chúng tôi sẽ hủy bỏ tư cách nhận cứu trợ tái cơ cấu của họ.
Trong bài: Xử lý phá sản chuỗi cung ứng xuyên biên giới · 但凡