XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

双胞胎【雙胞胎】

[shuāng bāo tāi] [双 胞 胎]

sinh đôi; lượng từ: 对 (duì)

同一母体同一胎出生的两个个体。

他俩是一对双胞胎,长得非常像。

tā liǎ shì yí duì shuāng bāo tāi, cháng de fēi cháng xiàng.

Hai người họ là một cặp sinh đôi, trông rất giống nhau.

对

这对双胞胎的面貌仿佛,极难分辨。

zhè duì shuāng bāo tāi de miàn mào fǎng fú, jí nán fēn biàn.

Cặp song sinh này diện mạo na ná nhau, vô cùng khó phân biệt.

怀着双胞胎的孕妇需要更细致的护理。

huái zhe shuāng bāo tāi de yùn fù xū yào gèng xì zhì de hù lǐ.

Thai phụ mang thai đôi cần sự chăm sóc tỉ mỉ hơn.