轮胎【輪胎】
[lún tāi] [轮 胎]
lốp xe; lốp hơi
装在车轮外周的橡胶制品
长途驾驶前,务必检查汽车轮胎的气压与磨损程度。
cháng tú jià shǐ qián, wù bì jiǎn chá qì chē lún tāi de qì yā yǔ mó sǔn chéng dù.Trước khi lái xe đường dài, nhất định phải kiểm tra áp suất và độ mòn của lốp xe.
轮胎磨损严重,必须立刻更换。
lún tāi mó sǔn yán zhòng, bì xū lì kè gēng huàn.Lốp xe bị mòn nghiêm trọng, phải thay ngay lập tức.
汽车轮胎在行驶过程中突然爆了。
qì chē lún tāi zài xíng shǐ guò chéng zhōng tū rán bào le.Lốp ô tô bất ngờ bị nổ trong quá trình di chuyển.
轮胎被扎破后变得很扁,没法继续开了。
lún tāi bèi zhā pò hòu biàn de hěn biǎn, méi fǎ jì xù kāi le.Lốp xe bị đâm thủng trở nên xẹp lép, không thể tiếp tục lái được.