轮廓【輪廓】
[lún kuò] [轮 廓]
1.đường nét; hình bóng
物体外缘的线条或形状。
夕阳下远山的轮廓十分清晰。
xī yáng xià yuǎn shān de lún kuò shí fēn qīng xī.Dưới ánh chiều tà, đường nét của ngọn núi xa rất rõ ràng.
2.nét khái quát; khung sườn
事情的大概情况或基本框架。
这个计划目前只有一个大致轮廓。
zhè ge jì huà mù qián zhǐ yǒu yí gè dà zhì lún kuò.Kế hoạch này hiện mới chỉ có một khung sườn đại khái.
新材料质轻且强度高,就算缺乏详细图样,专家组也能依据同时代形制推测出大致轮廓。
xīn cái liào zhì qīng qiě qiáng dù gāo, jiù suàn quē fá xiáng xì tú yàng, zhuān jiā zǔ yě néng yī jù tóng shí dài xíng zhì tuī cè chū dà zhì lún kuò.Vật liệu mới nhẹ và có độ bền cao, dù thiếu bản vẽ chi tiết thì nhóm chuyên gia cũng có thể phỏng đoán ra đường nét đại thể dựa trên quy chế kiến trúc cùng thời kỳ.
Trong bài: Số hóa phục dựng phế tích kiến trúc cổ · 与其…不如…这幅画用简单线条勾出山水轮廓。
zhè fú huà yòng jiǎn dān xiàn tiáo gōu chū shān shuǐ lún kuò.Bức tranh này dùng những nét đơn giản phác họa đường nét sơn thủy.