轮船【輪船】
[lún chuán] [轮 船]
tàu thủy; tàu hơi nước; thuyền máy; lượng từ: 艘 (sōu)
用机械动力推进的大型船只
我们坐轮船去旅行。
wǒ men zuò lún chuán qù lǚ xíng.Chúng tôi đi tàu thủy du lịch.
艘
港口停靠了一艘万吨级的轮船。
gǎng kǒu tíng kào le yì sōu wàn dūn jí de lún chuán.Cảng có một con tàu cấp vạn tấn cập bến.
轮船在狭窄的港湾里缓缓掉头。
lún chuán zài xiá zhǎi de gǎng wān lǐ huǎn huǎn diào tóu.Tàu thủy từ từ quay đầu trong hải cảng hẹp.
轮船在风浪中平稳地向前航行。
lún chuán zài fēng làng zhōng píng wěn dì xiàng qián háng xíng.Con tàu lướt đi vững vàng giữa sóng gió.