轮流【輪流】
[lún liú] [轮 流]
luân phiên; thay phiên
按照一定顺序一个接一个进行。
我们轮流照顾生病住院的同事。
wǒ men lún liú zhào gù shēng bìng zhù yuàn de tóng shì.Chúng tôi thay phiên nhau chăm sóc đồng nghiệp bị bệnh nằm viện.
对啊,电力负荷太大,电力公司只能轮流限制供电。
duì a, diàn lì fù hè tài dà, diàn lì gōng sī zhǐ néng lún liú xiàn zhì gōng diàn.Đúng thế, phụ tải điện quá lớn, công ty điện lực chỉ có thể luân phiên hạn chế cung cấp điện.
Trong bài: Tác động của thời tiết cực đoan đến cung cấp điện · 一…就…好的,轮流借展确实能让两国民众都有机会欣赏这批珍宝。
hǎo de, lún liú jiè zhǎn què shí néng ràng liǎng guó mín zhòng dōu yǒu jī huì xīn shǎng zhè pī zhēn bǎo.Được thôi, luân phiên mượn trưng bày thực sự giúp người dân hai nước đều có cơ hội thưởng thức số bảo vật quý này.
Trong bài: Thương thảo hồi hương cổ vật lịch sử既然硬件无虞,双方或许能探讨设立共有产权,轮流在两地博物馆巡回展出?
jì rán yìng jiàn wú yú, shuāng fāng huò xǔ néng tàn tǎo shè lì gòng yǒu chǎn quán, lún liú zài liǎng dì bó wù guǎn xún huí zhǎn chū?Nếu phần cứng đã không còn đáng ngại, đôi bên có lẽ có thể thảo luận việc thiết lập quyền sở hữu chung, luân phiên trưng bày lưu động ở hai bảo tàng?
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa