XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

交替

[jiāo tì] [交 替]

thay thế; luân phiên; lần lượt

轮流替换;按顺序更换。

新旧技术的交替给传统行业带来了巨大的挑战。

xīn jiù jì shù de jiāo tì gěi chuán tǒng háng yè dài lái le jù dà de tiǎo zhàn.

Sự luân phiên thay thế giữa công nghệ mới và cũ mang lại thách thức rất lớn cho ngành truyền thống.

大可不必。新旧机制交替之际,磨合期的阵痛是客观存在的,任何人都难以完全规避。

dà kě bú bì. xīn jiù jī zhì jiāo tì zhī jì, mó hé qī de zhèn tòng shì kè guān cún zài de, rèn hé rén dōu nán yǐ wán quán guī bì.

Hoàn toàn không cần thiết. Vào thời điểm cơ chế mới và cũ giao thời, cơn đau của giai đoạn phối hợp là điều tồn tại khách quan, bất kỳ ai cũng khó có thể hoàn toàn tránh khỏi.

Trong bài: Trong quá trình cải cách, sai sót nhỏ là khó tránh khỏi · 在所难免

夜间超车时应交替使用远近光灯。

yè jiān chāo chē shí yìng jiāo tì shǐ yòng yuǎn jìn guāng dēng.

Khi vượt xe vào ban đêm nên luân phiên đổi đèn chiếu xa chiếu gần.

地球自转产生了昼夜交替的现象。

dì qiú zì zhuàn chǎn shēng le zhòu yè jiāo tì de xiàn xiàng.

Sự tự quay của Trái Đất tạo ra hiện tượng ngày và đêm luân phiên.