轮换【輪換】
[lún huàn] [轮 换]
xoay vòng; luân phiên
依照次序轮流调换。
队员们按计划轮换上场比赛。
duì yuán men àn jì huà lún huàn shàng chǎng bǐ sài.Các đội viên luân phiên vào sân thi đấu theo kế hoạch.
嗯,你今天重新排班,从明天开始实行轮换机制。
èn, nǐ jīn tiān chóng xīn pái bān, cóng míng tiān kāi shǐ shí xíng lún huàn jī zhì.Ừm, em hôm nay xếp lại lịch trực, từ ngày mai bắt đầu thực hiện cơ chế luân chuyển.
Trong bài: Nguy cơ kiệt sức nghề nghiệp của nhân viên công tác xã hội · 不但…而且…