廓
[kuò]
(hình thức kết hợp) rộng rãi; bao la; (hình thức kết hợp) đường viền; hình dạng chung; (hình thức kết hợp) mở rộng; kéo dài
新材料质轻且强度高,就算缺乏详细图样,专家组也能依据同时代形制推测出大致轮廓。
xīn cái liào zhì qīng qiě qiáng dù gāo, jiù suàn quē fá xiáng xì tú yàng, zhuān jiā zǔ yě néng yī jù tóng shí dài xíng zhì tuī cè chū dà zhì lún kuò.Vật liệu mới nhẹ và có độ bền cao, dù thiếu bản vẽ chi tiết thì nhóm chuyên gia cũng có thể phỏng đoán ra đường nét đại thể dựa trên quy chế kiến trúc cùng thời kỳ.
Trong bài: Số hóa phục dựng phế tích kiến trúc cổ · 与其…不如…夕阳下远山的轮廓十分清晰。
xī yáng xià yuǎn shān de lún kuò shí fēn qīng xī.Dưới ánh chiều tà, đường nét của ngọn núi xa rất rõ ràng.
画师几笔就勾勒出了人物的轮廓。
huà shī jǐ bǐ jiù gōu lè chū le rén wù de lún kuò.Họa sĩ chỉ vài nét đã phác thảo ra đường nét của nhân vật.