XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

神仙

[shén xiān] [神 仙]

thần tiên; tiên nhân; tiên

神话中长生不老且有神通的人

故事里的神仙能腾云驾雾,帮助善良的人们解决困难。

gù shì lǐ de shén xiān néng téng yún jià wù, bāng zhù shàn liáng de rén men jiě jué kùn nán.

Trong câu chuyện, các vị tiên có thể cưỡi mây đạp gió, giúp đỡ những người lương thiện vượt qua khó khăn.

Thoát tục; sung sướng thảnh thơi; xuất chúng

比喻生活安闲自在或能力超群

退休后他过着神仙般的惬意日子。

tuì xiū hòu tā guò zhe shén xiān bān de qiè yì rì zi.

Sau khi nghỉ hưu, ông ấy sống những ngày tháng thảnh thơi như thần tiên.

天上的神仙看着人间。

tiān shàng de shén xiān kàn zhe rén jiān.

Các vị thần trên trời nhìn xuống nhân gian.