菩萨【菩薩】
[pú sà] [菩 萨]
1.Bồ Tát (Phật giáo)
佛教指大乘修道者,泛指神佛。
老人一生行善积德,村里人都称赞她有一副菩萨心肠。
lǎo rén yì shēng xíng shàn jī dé, cūn lǐ rén dōu chēng zàn tā yǒu yí fù pú sà xīn cháng.Bà cụ cả đời làm việc thiện tích đức, dân làng ai cũng khen bà có tấm lòng Bồ Tát.
2.người nhân từ, người hay cứu giúp kẻ khác
比喻心地极其善良、乐于助人的人。
你真是个活菩萨,救了我们一家。
nǐ zhēn shì gè huó pú sà, jiù le wǒ men yì jiā.Bạn đúng là bồ tát sống, đã cứu cả nhà chúng tôi.