菩
[pú]
Bồ Tát
庙里供奉着很多尊菩萨塑像。
miào lǐ gòng fèng zhe hěn duō zūn pú sà sù xiàng.Trong miếu thờ rất nhiều tượng Bồ Tát.
遇到困难时,他总祈求菩萨保佑。
yù dào kùn nán shí, tā zǒng qí qiú pú sà bǎo yòu.Khi gặp khó khăn, anh ấy luôn cầu xin Bồ Tát phù hộ.
你真是个活菩萨,救了我们一家。
nǐ zhēn shì gè huó pú sà, jiù le wǒ men yì jiā.Bạn đúng là bồ tát sống, đã cứu cả nhà chúng tôi.