萨
[sà]
Bồ Tát
是啊,洞里萨湖水位急剧下降,严重威胁沿岸生态和民生。
shì a, dòng lǐ sà hú shuǐ wèi jí jù xià jiàng, yán zhòng wēi xié yán àn shēng tài hé mín shēng.Đúng vậy, mực nước hồ Tonle Sap giảm mạnh, đe dọa nghiêm trọng sinh thái và dân sinh ven bờ.
Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何庙里供奉着很多尊菩萨塑像。
miào lǐ gòng fèng zhe hěn duō zūn pú sà sù xiàng.Trong miếu thờ rất nhiều tượng Bồ Tát.
遇到困难时,他总祈求菩萨保佑。
yù dào kùn nán shí, tā zǒng qí qiú pú sà bǎo yòu.Khi gặp khó khăn, anh ấy luôn cầu xin Bồ Tát phù hộ.