拉萨[lā sà] [拉 萨]Lưu từKhácLhasa, thành phố thủ phủ của Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治区 (xī zàng zì zhì qū)Chữ trong từ拉lākéo萨sàBồ TátTừ ghép:拉萨市lā sà shìLhasa, tiếng Tạng: Lha sa grong khyer, thủ phủ của Khu tự trị Tây Tạ…布拉萨市bù lā sà shìBrazzaville, thủ đô của Congo (Đài Loan)拉萨条约lā sà tiáo yuēĐiều ước Lhasa (1904) giữa đế quốc Anh và Tây TạngTừ cùng chữ:拉开lā kāiHSK 4kéo mở拉动lā dòngHSK 8kéo拉拢lā lǒngHSK 8lôi kéo拉锁lā suǒHSK 8khóa kéo菩萨pú sàHSK 8Bồ Tát (Phật giáo)