拉萨市[lā sà shì] [拉 萨 市]Lưu từKhácLhasa, tiếng Tạng: Lha sa grong khyer, thủ phủ của Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治区 (xī zàng zì zhì qū)Chữ trong từ拉lākéo萨sàBồ Tát市shìchợTừ ghép:布拉萨市bù lā sà shìBrazzaville, thủ đô của Congo (Đài Loan)Từ cùng chữ:超市chāo shìHSK 2siêu thị (viết tắt của 超级市场 (chāo jí shì chǎng))城市chéng shìHSK 3thành phố拉开lā kāiHSK 4kéo mở上市shàng shìHSK 6ra mắt thị trường (sản phẩm mới)都市dū shìHSK 6thành phố股市gǔ shìHSK 7thị trường chứng khoán拉动lā dòngHSK 8kéo拉拢lā lǒngHSK 8lôi kéo拉锁lā suǒHSK 8khóa kéoXem thêm (1)