菩提[pú tí] [菩 提]Lưu từKhácbồ đề (tiếng Phạn); giác ngộ (Phật giáo)Chữ trong từ菩púBồ Tát提tíxách (thòng xuống từ tay)Từ ghép:菩提树pú tí shùcây đề (Ficus religiosa)菩提达摩pú tí dá móBồ Đề Đạt Ma菩提道场pú tí dào chǎngBồ Đề Đạo Tràng (nơi giác ngộ gắn liền với Bồ Tát)Từ cùng chữ:前提qián tíHSK 5tiền đề菩萨pú sàHSK 8Bồ Tát (Phật giáo)