菩提道场[pú tí dào chǎng] [菩 提 道 场]Lưu từKhácBồ Đề Đạo Tràng (nơi giác ngộ gắn liền với Bồ Tát)Chữ trong từ菩púBồ Tát提tíxách (thòng xuống từ tay)道dàolượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn场chǎngnơi lớn dùng cho mục đích cụ thểTừ cùng chữ:商场shāng chǎngHSK 1trung tâm mua sắm机场jī chǎngHSK 1sân bay广场guǎng chǎngHSK 2quảng trường球场qiú chǎngHSK 2sân vận động体育场tǐ yù chǎngHSK 2sân vận động停车场tíng chē chǎngHSK 2bãi đỗ xe全场quán chǎngHSK 3toàn bộ khán giả剧场jù chǎngHSK 3rạp hát市场shì chǎngHSK 3khu chợXem thêm (3)Từ cận nghĩa:金刚座jīn gāng zuòBồ đề đạo tràng (nơi giác ngộ gắn liền với Bồ Tát)