前提
[qián tí] [前 提]
1.tiền đề; điều kiện tiên quyết
事情发生或成立的先决条件。
保证质量是提高生产速度的前提。
bǎo zhèng zhì liàng shì tí gāo shēng chǎn sù dù de qián tí.Đảm bảo chất lượng là tiền đề để nâng cao tốc độ sản xuất.
2.Tiền đề trong suy luận logic
逻辑学中推导结论所依据的判断。
三段论推理通常由大前提和小前提组成。
sān duàn lùn tuī lǐ tōng cháng yóu dà qián tí hé xiǎo qián tí zǔ chéng.Suy luận tam đoạn luận thường gồm đại tiền đề và tiểu tiền đề.
对,家庭关系最基础的前提就是彼此信任。
duì, jiā tíng guān xì zuì jī chǔ de qián tí jiù shì bǐ cǐ xìn rèn.Đúng vậy, tiền đề cơ bản nhất của quan hệ gia đình chính là tin tưởng lẫn nhau.
Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而主管部门会以严格审查为前提,制定行业标准。
zhǔ guǎn bù mén huì yǐ yán gé shěn chá wèi qián tí, zhì dìng háng yè biāo zhǔn.Cơ quan chủ quản sẽ lấy thẩm định nghiêm ngặt làm tiền đề, xây dựng tiêu chuẩn ngành.
Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…确实,透明的沟通渠道是化解居民抵触情绪的前提。
què shí, tòu míng de gōu tōng qú dào shì huà jiě jū mín dǐ chù qíng xù de qián tí.Chính xác, kênh giao tiếp minh bạch là tiền đề để giải tỏa tâm lý phản đối của cư dân.
Trong bài: Bàn về đền bù giải tỏa đô thị