公设
[gōng shè] [公 设]
tiên đề (toán học); cơ sở vật chất công cộng (viết tắt của 公共设施 (gōng gòng shè shī))
王老师,关于这款智能办公设备,我们进军东南亚的初期市场定位是什么?
wáng lǎo shī, guān yú zhè kuǎn zhì néng bàn gōng shè bèi, wǒ men jìn jūn dōng nán yà de chū qī shì chǎng dìng wèi shì shén me?Thầy Vương, đối với thiết bị văn phòng thông minh này, định vị thị trường ban đầu của chúng ta khi thâm nhập Đông Nam Á là gì ạ?
Trong bài: Bàn chiến lược thị trường我们在网上订购了一批办公设备。
wǒ men zài wǎng shàng dìng gòu le yì pī bàn gōng shè bèi.Chúng tôi đã đặt mua một lô thiết bị văn phòng trên mạng.
公司派我去采购一批新的办公设备。
gōng sī pài wǒ qù cǎi gòu yì pī xīn de bàn gōng shè bèi.Công ty cử tôi đi mua sắm một lô thiết bị văn phòng mới.