菩提树[pú tí shù] [菩 提 树]Lưu từKháccây đề (Ficus religiosa); cây bồ đề; cây Bồ-đề (linh thiêng trong Phật giáo và Ấn Độ giáo)Chữ trong từ菩púBồ Tát提tíxách (thòng xuống từ tay)树shùcâyTừ cùng chữ:松树sōng shùHSK 4cây thông桃树táo shùHSK 5cây đào果树guǒ shùHSK 6cây ăn quả柏树bǎi shùHSK 7cây bách槐树huái shùHSK 7cây hoè (Sophora japonica)建树jiàn shùHSK 8đóng góp柳树liǔ shùHSK 8cây liễu菩萨pú sàHSK 8Bồ Tát (Phật giáo)杨树yáng shùHSK 9cây dương