韦驮菩萨[wéi tuó pú sà] [韦 驮 菩 萨]Lưu từKhácKhăng-đà, vị Bồ Tát hộ pháp hoặc tướng quânChữ trong từ韦wéida mềm驮tuóthồ菩púBồ Tát萨sàBồ TátTừ cùng chữ:菩萨pú sàHSK 8Bồ Tát (Phật giáo)