欣慰
[xīn wèi] [欣 慰]
cảm thấy hài lòng
心里喜欢又感到安慰
看到学生们汉语水平显著提升,王老师感到非常欣慰。
kàn dào xué shēng men hàn yǔ shuǐ píng xiǎn zhù tí shēng, wáng lǎo shī gǎn dào fēi cháng xīn wèi.Nhìn thấy trình độ tiếng Trung của học viên nâng cao rõ rệt, thầy Vương cảm thấy vô cùng an lòng.
这才对嘛,我很欣慰,期待你的好消息。
zhè cái duì ma, wǒ hěn xīn wèi, qī dài nǐ de hǎo xiāo xī.Thế mới đúng chứ, thầy rất vui lòng, chờ tin tốt của em.
Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂听到这个好消息,我深感欣慰。
tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, wǒ shēn gǎn xīn wèi.Nghe tin tốt này, tôi cảm thấy vô cùng an ủi.
看到你完成这件重要的事,我也觉得很欣慰。
kàn dào nǐ wán chéng zhè jiàn zhòng yào de shì, wǒ yě jué de hěn xīn wèi.Thấy em hoàn thành việc quan trọng này, thầy cũng cảm thấy rất vui mừng.
Trong bài: Cảm ơn trang trọng vì sự giúp đỡ lớn