安心
[ān xīn] [安 心]
an tâm; cảm thấy nhẹ nhõm; yên lòng
心情平静,没有顾虑
知道孩子平安到达后,父母才真正安心了。
zhī dào hái zi píng ān dào dá hòu, fù mǔ cái zhēn zhèng ān xīn le.Biết con đã đến nơi bình an, bố mẹ mới thực sự an tâm.
太谢谢你了,我终于能安心继续写报告了。
tài xiè xiè nǐ le, wǒ zhōng yú néng ān xīn jì xù xiě bào gào le.Cảm ơn cậu nhiều nhé, cuối cùng mình cũng có thể yên tâm viết tiếp báo cáo rồi.
Trong bài: Lưng bắt đầu đỡ mỏi nhờ đổi tư thế ngồi · V/Adj + 起来对。即使不能常见面,一通电话也能让我安心。
duì. jí shǐ bù néng cháng jiàn miàn, yì tōng diàn huà yě néng ràng wǒ ān xīn.Đúng vậy. Dù không thể thường xuyên gặp mặt, một cuộc điện thoại cũng có thể khiến em yên tâm.
Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于他说话声音沉稳,让人感到安心。
tā shuō huà shēng yīn chén wěn, ràng rén gǎn dào ān xīn.Giọng nói của anh ấy trầm ổn, khiến người ta cảm thấy an tâm.
