欣喜
[xīn xǐ] [欣 喜]
vui mừng
欢喜、快乐,心情十分高兴
听到自己通过高级汉语水平考试的消息,他欣喜万分。
tīng dào zì jǐ tōng guò gāo jí hàn yǔ shuǐ píng kǎo shì de xiāo xī, tā xīn xǐ wàn fēn.Nghe tin mình đã đỗ kỳ thi Hán ngữ cao cấp, anh ấy vô cùng vui mừng.
听到这个好消息,他欣喜若狂。
tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, tā xīn xǐ ruò kuáng.Nghe được tin tốt này, anh ấy vui mừng khôn xiết.
听到这个好消息,大家欣喜若狂。
tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, dà jiā xīn xǐ ruò kuáng.Nghe được tin vui này, mọi người đều vui mừng khôn xiết.