欣喜若狂
[xīn xǐ ruò kuáng] [欣 喜 若 狂]
vui mừng phát cuồng (thành ngữ)
听到这个好消息,他欣喜若狂。
tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, tā xīn xǐ ruò kuáng.Nghe được tin tốt này, anh ấy vui mừng khôn xiết.
听到这个好消息,大家欣喜若狂。
tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, dà jiā xīn xǐ ruò kuáng.Nghe được tin vui này, mọi người đều vui mừng khôn xiết.
取得如此突破性的进展,全体队员欣喜若狂。
qǔ dé rú cǐ tū pò xìng de jìn zhǎn, quán tǐ duì yuán xīn xǐ ruò kuáng.Đạt được tiến triển mang tính đột phá như vậy, toàn thể thành viên đội vui mừng khôn xiết.