狂
[kuáng]
điên; cuồng; dữ dội
发疯;狂妄;猛烈。
这个想法太狂了,大家都不赞成。
zhè ge xiǎng fǎ tài kuáng le, dà jiā dōu bú zàn chéng.Ý tưởng này quá ngông cuồng, mọi người đều không đồng ý.
cuồng nhiệt; dữ dội; hết sức
猛烈地;放纵地。
考试结束后,同学们狂欢了一夜。
kǎo shì jié shù hòu, tóng xué men kuáng huān le yí yè.Sau khi kỳ thi kết thúc, các bạn học sinh đã vui chơi cuồng nhiệt suốt đêm.
真的?遇到狂风暴雨或者气温骤降,你都不休息吗?
zhēn de? yù dào kuáng fēng bào yǔ huò zhě qì wēn zhòu jiàng, nǐ dōu bù xiū xi ma?Thật à? Gặp lúc mưa to gió lớn hoặc nhiệt độ giảm đột ngột, bạn cũng không nghỉ sao?
Trong bài: Đi tập dù thời tiết thế nào · 不管…都…听到这个好消息,他欣喜若狂。
tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, tā xīn xǐ ruò kuáng.Nghe được tin tốt này, anh ấy vui mừng khôn xiết.
没错,朱子界定心物外在,未尝不是为了立下阶梯,防范学者流于虚无狂简。
méi cuò, zhū zǐ jiè dìng xīn wù wài zài, wèi cháng bú shì wèi le lì xià jiē tī, fáng fàn xué zhě liú yú xū wú kuáng jiǎn.Đúng thế, Chu Tử phân định tâm vật cách biệt, chưa hẳn không phải nhằm dựng nên bậc thang để phòng ngừa người học sa vào hư vô ngông cuồng.
Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不