狂欢【狂歡】
[kuáng huān] [狂 欢]
vui chơi thỏa thích; vui hội tưng bừng
纵情欢乐
考试结束后,同学们在草地上唱歌跳舞,尽情狂欢。
kǎo shì jié shù hòu, tóng xué men zài cǎo dì shàng chàng gē tiào wǔ, jìn qíng kuáng huān.Sau khi kỳ thi kết thúc, các bạn học sinh ca hát nhảy múa trên bãi cỏ, vui chơi thỏa thích.
ngày hội/sự vui chơi thỏa thích
狂欢的活动或盛况
广场上变成了欢腾的狂欢海洋。
guǎng chǎng shàng biàn chéng le huān téng de kuáng huān hǎi yáng.Quảng trường đã biến thành biển người vui hội tưng bừng.
考试结束后,同学们狂欢了一夜。
kǎo shì jié shù hòu, tóng xué men kuáng huān le yí yè.Sau khi kỳ thi kết thúc, các bạn học sinh đã vui chơi cuồng nhiệt suốt đêm.
狂欢节晚会上,大家跟着音乐疯狂舞蹈。
kuáng huān jié wǎn huì shàng, dà jiā gēn zhe yīn yuè fēng kuáng wǔ dǎo.Tại đêm hội carnival, mọi người nhún nhảy điên cuồng theo âm nhạc.
