XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

讨人喜欢【討人喜歡】

[tǎo rén xǐ huan] [讨 NHÂN 喜 欢]

thu hút tình cảm của người khác; quyến rũ; dễ thương

招人喜爱,容易赢得好感

这个小女孩性格开朗,说话礼貌,非常讨人喜欢。

zhè ge xiǎo nǚ hái xìng gé kāi lǎng, shuō huà lǐ mào, fēi cháng tǎo rén xǐ huan.

Cô bé này tính cách cởi mở, nói năng lễ phép, rất đáng yêu.

这个小女孩口齿伶俐,非常讨人喜欢。

zhè ge xiǎo nǚ hái kǒu chǐ líng lì, fēi cháng tǎo rén xǐ huan.

Bé gái này mồm miệng lanh lợi, rất được mọi người yêu quý.

这小家伙长得真可爱,十分讨人喜欢。

zhè xiǎo jiā huo cháng de zhēn kě ài, shí fēn tǎo rén xǐ huan.

Nhóc con này trông thật đáng yêu, rất được mọi người yêu quý.

这只小猫非常活泼黏人,十分讨人喜欢。

zhè zhī xiǎo māo fēi cháng huó pō nián rén, shí fēn tǎo rén xǐ huan.

Chú mèo con này rất hoạt bát quấn quýt, vô cùng được mọi người yêu thích.