讨好【討好】
[tǎo hǎo] [讨 HẢO]
đạt được kết quả như ý; lấy lòng ai đó bằng cách nịnh nọt; xu nịnh
迎合他人以博取欢心,或指获得好效果。
他费尽心思讨好客户,却没想到对方早已决定与另一家公司合作,所有努力都付诸东流。
tā fèi jìn xīn sī tǎo hǎo kè hù, què méi xiǎng dào duì fāng zǎo yǐ jué dìng yǔ lìng yì jiā gōng sī hé zuò, suǒ yǒu nǔ lì dōu fù zhū dōng liú.Anh ấy dày công lấy lòng khách hàng, nhưng không ngờ đối phương đã sớm quyết định hợp tác với công ty khác, mọi nỗ lực đều đổ sông đổ bể.
真正的友谊不需要刻意去讨好对方。
zhēn zhèng de yǒu yì bù xū yào kè yì qù tǎo hǎo duì fāng.Tình bạn chân chính không cần cố tình lấy lòng đối phương.