费力不讨好[fèi lì bù tǎo hǎo] [费 力 BẤT 讨 HẢO]Lưu từKhácnhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quảChữ trong từ费fèitốn力lìsức mạnh不bùBẤTkhông讨tǎoxin好hǎoHẢOtốtTừ cùng chữ:最好zuì hǎoHSK 1tốt nhất爱好ài hàoHSK 1thích友好yǒu hǎoHSK 2thân thiện挺好tǐng hǎoHSK 2rất tốt正好zhèng hǎoHSK 2vừa (đúng lúc)只好zhǐ hǎoHSK 3không còn lựa chọn nào khác ngoài...好好hǎo hǎoHSK 3tốt美好měi hǎoHSK 3đẹp费用fèi yòngHSK 3chi phíXem thêm (3)Từ cận nghĩa:吃力不讨好chī lì bù tǎo hǎonhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ)